せいで

N3

悪い結果の原因を表す。責任や不満の気持ちを含むことが多い。


Cách dịch

Tại / Do... nên...

Ý nghĩa

Diễn tả nguyên nhân dẫn đến kết quả xấu. Thường mang sắc thái trách móc hoặc không hài lòng.

Cấu trúc

V普通形/いA普通形/なAな/Nの + せいで

Ví dụ

Do mưa nên trận đấu đã bị hủy.
(2) Vì thiếu ngủ nên tôi buồn ngủ trong giờ học.