〜てもいい
N4
許可を表す。質問の形で、許可を求める時にも使う。
Cách dịch
Được phép làm...
Ý nghĩa
Dùng để nói được phép làm gì. Khi dùng dạng câu hỏi, diễn tả việc xin phép.
Cấu trúc
Vて + もいいVí dụ
ここで写真を撮ってもいいですか。
(2) 少し休んでもいいですよ。
(3) このペンを使ってもいいですか。
Tôi chụp ảnh ở đây được không?
(2) Bạn nghỉ một chút cũng được nhé.
(3) Tôi dùng cây bút này được không?