~に関わる
N1
〜に関係がある
Cách dịch
Liên quan đến... / Tham gia vào...
Ý nghĩa
Thường dùng khi sự việc gây ra tác động, hệ lụy trực tiếp đến những vấn đề cực kỳ quan trọng như tính mạng (命), sự sống chết (生死), danh dự hoặc uy tín.
Cấu trúc
N + にかかわるVí dụ
しょう将らい来はきょう教いく育にかか関わるし仕ごと事がしたい。
Tương lai tôi muốn làm một công việc có liên quan đến mảng giáo dục.
し仕ごと事をとお通して、おお多くのひと人にかか関わることができました。
Thông qua công việc, tôi đã có cơ hội được tiếp xúc với rất nhiều người.
かれ彼はインサイダーとり取ひき引にかか関わりたい逮ほ捕された。
Anh ta đã bị bắt giữ vì có dính líu trực tiếp đến hoạt động giao dịch nội gián.
すみません、わたし私はそのプロジェクトにかか関わっていないので、なに何もわかりません。
Xin lỗi, tôi không hề tham gia vào dự án đó nên hoàn toàn không biết gì cả.