がきっかけで /
をきっかけに
〜の行動が動機になって / それをするようになったのは〜があったからだ。
Cách dịch
Nhờ có... mà / Bắt nguồn từ...
Ý nghĩa
"Nhờ có... mà / Bắt đầu từ việc...". Diễn tả một sự kiện, hoàn cảnh hoặc hành động nào đó đã trở thành lý do, động cơ trực tiếp dẫn đến một sự thay đổi hoặc một hành động mới ở vế sau.
Cấu trúc
V(タ形)+ ことがきっかけで
N + がきっかけで / をきっかけにしてVí dụ
インターネットでに日ほん本じん人のとも友だち達ができたことがきっかけでに日ほん本ご語をべん勉きょう強するようになった。
Nhờ có cơ hội kết bạn với người Nhật qua Internet mà tôi đã bắt đầu học tiếng Nhật.
アニメがきっかけでに日ほん本ご語のぶん文か化にきょう興み味をも持った。
Từ việc xem anime mà tôi đã có hứng thú với văn hóa Nhật Bản.
とも友だち達にしょう紹かい介されたことがきっかけで、ぼく僕はかの彼じょ女とつ付きあ合い、けっ結こん婚することになった。
Nhờ việc được bạn bè giới thiệu mà tôi đã hẹn hò với cô ấy và đi đến kết hôn.
よう洋がく楽をきっかけに、わたし私はえい英ご語をべん勉きょう強するようになった。
Lấy việc nghe nhạc Âu Mỹ làm khởi đầu, tôi đã bắt đầu học tiếng Anh.
ブログをみ見たことをきっかけに、わたし私はに日ほん本へい行きたいとおも思うようになった。
Từ việc đọc blog, tôi đã bắt đầu muốn đi Nhật.
にしき錦おり織けい圭のプレイをみ見たことがきっかけで、わたし私もテニスをはじ始めるようになった。
Nhờ xem Nishikori Kei thi đấu mà tôi cũng đã bắt đầu chơi tennis.
かい海がい外りょ旅こう行がきっかけで、せ世かい界いっ一しゅう周にきょう興み味をも持った。
Nhờ chuyến du lịch nước ngoài mà tôi đã có hứng thú với việc đi vòng quanh thế giới.
けっ結こん婚をきっかけに、あたら新しいいえ家をか買った。
Nhân dịp kết hôn, chúng tôi đã mua một ngôi nhà mới.
こく国さい際こう交りゅう流がきっかけでに日ほん本ご語きょう教し師のし仕ごと事にきょう興み味をも持った。
Từ việc giao lưu quốc tế mà tôi đã có hứng thú với công việc giáo viên tiếng Nhật.
かい海がい外しゅっ出ちょう張がきっかけで、えい英かい会わ話きょう教しつ室にかよ通うようになりました。
Nhờ chuyến đi công tác nước ngoài mà tôi đã bắt đầu đi học ở lớp giao tiếp tiếng Anh.
とも友だち達にさそ誘われてみ見にいったライブがきっかけで、ギターにきょう興み味をも持った。
Bắt nguồn từ buổi biểu diễn trực tiếp được bạn rủ đi xem, tôi đã có hứng thú với đàn guitar.
パソコンをか買ってもらったことがきっかけで、プログラミングのべん勉きょう強をはじ始めました。
Nhờ được mua cho chiếc máy tính mà tôi đã bắt đầu học lập trình.
ぼく僕たちはきょう共つう通のとも友だち達がひら開いたの飲みかい会がきっかけで出[de]あっ会って、けっ結こん婚しました。
Chúng tôi quen nhau từ buổi tiệc rượu do một người bạn chung tổ chức rồi đi đến kết hôn.