かねない

N2

"〜してしまうかもしれない / 〜という悪い結果になる可能性がある"

ある原因から悪い結果になる可能性がある。


Cách dịch

Có khả năng... / Có nguy cơ... (tiêu cực)

Ý nghĩa

"Có nguy cơ... / Có khả năng dẫn đến một kết quả xấu nào đó". Dùng để diễn tả một phán đoán khách quan rằng từ một nguyên nhân, trạng thái hiện tại rất có thể sẽ dẫn tới một hậu quả tai hại hoặc không mong muốn ở vế sau.

Cấu trúc

V(ます形)+ かねない

Ví dụ

Trời nóng như thế này thì có nguy cơ bị sốc nhiệt/say nắng đấy nhé.

Nếu tình trạng này cứ tiếp diễn, công ty hoàn toàn có nguy cơ bị phá sản.

Lái xe kiểu đó thì có ngày gây tai nạn mất thôi.

Sự đưa tin quá đà của truyền thông dạo gần đây có nguy cơ làm tổn thương cả những người không liên quan.

Nếu không sống một cách lành mạnh thì có nguy cơ sẽ làm hủy hoại sức khỏe đấy.

Gã đó không thể tin tưởng được đâu, hắn ta có nguy cơ sẽ làm rò rỉ bí mật mất.

Vì đây là cách diễn đạt dễ có nguy cơ gây hiểu lầm nên tốt nhất tạm thời chúng ta đừng dạy.

Người bình thường chắc không làm đâu, nhưng nếu là người đó thì hoàn toàn có khả năng dám làm chuyện đấy lắm.

Nếu cứ bỏ mặc thế này thì có nguy cơ sẽ phát triển thành một vấn đề lớn.

Lái xe trong tình trạng như thế hoàn toàn có nguy cơ dẫn đến tai nạn lớn đấy.

Ngày nào cũng chỉ ăn đồ ăn nhanh thì có nguy cơ đổ bệnh đấy.

Đi học ở trung tâm để học lập trình thì tốt thôi, nhưng nếu trước khi đi học không tự học những điều cơ bản qua sách thì có nguy cơ sẽ bỏ cuộc giữa chừng đấy.

Giới trẻ dạo này thiếu kiên nhẫn quá. Chỉ mới mắng một chút mà họ đã có nguy cơ đòi "bỏ việc công ty" ngay rồi, chẳng biết phải tiếp xúc thế nào nữa.