~を禁じ得ない

N1

~という気持ちを抑えることができない


Cách dịch

Không kìm nén được... / Không nén nổi...

Ý nghĩa

- Mang ý nghĩa không thể kìm nén được những cảm xúc dâng trào một cách tự nhiên.
- Văn phong trang trọng, cứng nhắc. Không dùng trong hội thoại thường ngày.
- Thường chỉ kết hợp với các danh từ chỉ cảm xúc, tinh thần mạnh như 怒り、悲しみ、驚き,涙、同情…

Cấu trúc

N + を禁じ得ない

Ví dụ

Tôi không kìm nén được sự tức giận trước phát ngôn vô trách nhiệm của chính phủ rằng tương lai không thể chi trả đủ tiền lương hưu nên người dân phải tự mà lo liệu.

Tôi không nén nổi lòng thương cảm đối với anh ấy, người đã mất cả nhà cửa lẫn gia đình trong trận sóng thần.

Ở phân cảnh cuối cùng của bộ phim được xây dựng dựa trên câu chuyện có thật đó, bất kỳ ai cũng không kìm được những giọt nước mắt.

Tôi không khỏi ngạc nhiên khi thấy cậu ấy, một người mới học tiếng Nhật được 1 năm, lại biết rất nhiều chữ Hán mà ngay cả một người Nhật như tôi cũng không biết.

Vì hoàn toàn không học hành gì mà đi thi JLPT N1 nên tôi đã không kỳ vọng vào kết quả, nhưng khi nhìn thấy chữ "Đỗ", tôi đã không kìm nén được niềm vui sướng.