~はそっちのけで/~をそっちのけで
〜を完全に無視して/〜を後回しにして(本来やるべき重要なことをしないで、別のことに夢中になる)
Cách dịch
Bỏ qua... / Phớt lờ... / Ngó lơ... (để làm việc khác)
Ý nghĩa
- Diễn tả việc hoàn toàn phớt lờ, bỏ bê hoặc hoãn lại một việc quan trọng lẽ ra phải ưu tiên hàng đầu (như công việc, bài tập, chăm sóc người bệnh, sự lo lắng của người xung quanh) để mải mê, cuốn theo một việc khác mang tính giải trí hoặc cá nhân hơn.
- Hàm chứa tâm trạng bất mãn hoặc chỉ trích mạnh mẽ của người nói, do đó về cơ bản cấu trúc này chỉ được dùng trong các ngữ cảnh mang đánh giá tiêu cực.
Cấu trúc
N + はそっちのけで / をそっちのけでVí dụ
かれ彼はほん本らい来のし仕ごと事をそっちのけで、いち一にち日じゅう中スマホのゲームにねっ熱ちゅう中している。
Anh ta phớt lờ cả công việc chính của mình, suốt ngày chỉ mải mê cắm mặt vào chơi game trên điện thoại.
こ子どもたちはしゅく宿だい題をそっちのけで、テレビアニメのろく録が画にむ夢ちゅう中になっている。
Lũ trẻ bỏ bê cả bài tập về nhà, cứ cuốn theo mấy chương trình phim hoạt hình ghi lại trên tivi.
おや親のしん心ぱい配をそっちのけで、かれ彼はまたじ事ぜん前のそう相だん談もなくかっ勝て手にてん転しょく職をき決めてしまった。
Ngó lơ sự lo lắng của cha mẹ, anh ta lại tự ý quyết định chuyển việc mà không hề bàn bạc trước lấy một câu.
びょう病にん人のかん看びょう病はそっちのけで、かれ彼はじ自ぶん分のしゅ趣み味のよ予てい定ばかりをゆう優せん先させている。
Ngó lơ cả việc chăm sóc người bệnh, anh ta chỉ toàn ưu tiên cho những kế hoạch sở thích cá nhân của mình.