~いかんにかかわらず/~いかんによらず/~いかんをとわず
"〜かどうか関係なく"
前件の事柄がどうであれ、それに関係なく後ろの事柄が成立することを表す。
Cách dịch
Bất kể... / Không can hệ gì tới...
Ý nghĩa
Biểu thị việc vế sau vẫn được thiết lập bất kể sự việc ở vế trước có ra sao đi nữa.
Cấu trúc
N(の) + いかんにかかわらず/いかんによらず/いかんをとわずVí dụ
り理ゆう由のいかんによらず、おく遅れてきたもの者はし試けん験をう受けることはゆる許されません。
Bất kể lý do là gì, những người đến muộn sẽ không được phép dự thi.
JLPTはに日ほん本じん人でなければ、こく国せき籍、ねん年れい齢、せい性べつ別のいかんをと問わずじゅ受けん験することができます。
Kỳ thi JLPT dành cho bất kỳ ai không phải người Nhật, bất kể quốc tịch, tuổi tác hay giới tính đều có thể dự thi.
がく学れき歴やねん年れい齢のいかんをと問わず、どなたでもおう応ぼ募することがか可のう能です。
Bất kể bằng cấp hay tuổi tác, bất kỳ ai cũng có thể ứng tuyển.
ごう合ひ否のいかんにかか関わらず、けっ結か果はメールでつう通ち知いたします。
Bất kể đỗ hay trượt, kết quả sẽ được thông báo qua email.
てん天こう候のいかんにかか関わらず、あした明日はイベントをおこな行います。
Bất kể thời tiết thế nào, sự kiện vẫn sẽ được tổ chức vào ngày mai.