~いかんにかかわらず/~いかんによらず/~いかんをとわず

N1

"〜かどうか関係なく"
前件の事柄がどうであれ、それに関係なく後ろの事柄が成立することを表す。


Cách dịch

Bất kể... / Không can hệ gì tới...

Ý nghĩa

Biểu thị việc vế sau vẫn được thiết lập bất kể sự việc ở vế trước có ra sao đi nữa.

Cấu trúc

N(の) + いかんにかかわらず/いかんによらず/いかんをとわず

Ví dụ

Bất kể lý do là gì, những người đến muộn sẽ không được phép dự thi.

Kỳ thi JLPT dành cho bất kỳ ai không phải người Nhật, bất kể quốc tịch, tuổi tác hay giới tính đều có thể dự thi.

Bất kể bằng cấp hay tuổi tác, bất kỳ ai cũng có thể ứng tuyển.

Bất kể đỗ hay trượt, kết quả sẽ được thông báo qua email.

Bất kể thời tiết thế nào, sự kiện vẫn sẽ được tổ chức vào ngày mai.