のみならず
~だけでなく
Cách dịch
Không chỉ... mà còn... (trang trọng)
Ý nghĩa
"Không chỉ... mà còn...". Là cách diễn đạt mang tính trang trọng, dùng nhiều trong văn viết hoặc các bối cảnh phát biểu trang nghiêm (tương đương với cấu trúc thông thường 「〜だけでなく」). Dùng để bổ sung thêm một sự việc, đặc điểm tương tự ở vế sau.
Cấu trúc
普通形 + のみならず
※ナA/N hiện tại khẳng định thường là 「である + のみならず」Ví dụ
かれ彼はえい英語[go]のみならず、スペイン語[go]もはな話せる。
Anh ấy không chỉ nói được tiếng Anh mà ngay cả tiếng Tây Ban Nha cũng giao tiếp được.
ファイナルファンタジーというゲームはに日本[hon]のみならず、せ世界[kai]でもゆう有名[mei]だ。
Tựa game mang tên Final Fantasy không chỉ nổi tiếng ở phạm vi trong nước Nhật mà còn vang danh khắp thế giới.
あのか歌手[shu]はわか若い人[hito]のみならず、おじいさんやおばあ婆さんにもにん人気[ki]がある。
Người ca sĩ đó không chỉ nhận được sự yêu mến từ giới trẻ mà còn cực kỳ nổi tiếng với cả các cụ ông, cụ bà.
電[den]子[shi]書[sho]籍[seki]の登[tō]場[jō]でざっ雑誌[shi]のみならず、漫[man]画[ga]もう売れにくくなった。
Với sự ra đời của sách điện tử, không chỉ tạp chí mà ngay cả truyện tranh cũng trở nên khó bán hơn trước.
トムさんはいち一度[do]のみならず、に二度[do]も報[hō]告[koku]をおこた怠ったためじょう上司[shi]からかなりおこ怒られたようだ。
Anh Tom không chỉ lười báo cáo một lần mà tận hai lần liên tiếp bỏ bê, nên có vẻ đã bị cấp trên mắng mỏ vô cùng nặng nề.
じ地震[shin]でいえ家のみならず、か家族[zoku]もうしな失った。
Trận động đất kinh hoàng đã cướp đi không chỉ ngôi nhà mà cả những người thân yêu trong gia đình của anh ta.