~可能性がある
〜かもしれない/〜という見込みがある(ある事態が起こる、またはある状態になる確率がゼロではないこと)
Cách dịch
Có khả năng là... / Có xác suất...
Ý nghĩa
- Diễn tả xác suất hoặc triển vọng xảy ra điều gì đó là không hề nhỏ.
- Thường được dùng nhiều trong các bối cảnh diễn đạt dự đoán hoặc sự thật khách quan một cách logic như kinh doanh, khoa học, tin tức thời sự.
- Cũng có thể sử dụng để chỉ mức độ xác suất như: Khả năng cao (可能性が高い), khả năng thấp (可能性が低い), không có khả năng (可能性がない).
Cấu trúc
V(普通形)+ 可能性がある
Aい(普通形)+ 可能性がある
A-な/-である + 可能性がある
N-の/-である + 可能性があるVí dụ
あした明日はおお大あめ雨になるか可のう能せい性があるため、はや早めにじゅん準び備をしてください。
Vì ngày mai có khả năng sẽ có mưa lớn nên hãy chuẩn bị sớm.
このふる古いデータは、すでにか書きか換えられているか可のう能せい性がある。
Dữ liệu cũ này có khả năng là đã bị ghi đè/thay đổi từ trước rồi.
じゅう十ぶん分なたい対さく策をた立てなければ、おな同じミスをく繰りかえ返すか可のう能せい性がある。
Nếu không đưa ra biện pháp ứng phó đầy đủ, có khả năng chúng ta sẽ lặp lại cùng một lỗi sai đó.
かれ彼なら、このだれ誰もかい解けつ決できなかったもん問だい題をクリアできるか可のう能せい性がある。
Nếu là anh ấy thì có khả năng sẽ vượt qua được vấn đề mà không một ai giải quyết được này.
こん今かい回のしん新プロジェクトは、よ予さん算ぶ不そく足でちゅう中し止になるか可のう能せい性がある。
Dự án mới lần này có khả năng sẽ bị hủy bỏ do thiếu hụt ngân sách.