〜ようにする
N4
ある行動を習慣にしたり、実現するために気をつけたりすることを表す。
Cách dịch
Cố gắng làm; tạo thói quen
Ý nghĩa
Dùng khi cố gắng duy trì một hành động, tạo thói quen hoặc chú ý để việc gì đó xảy ra.
Cấu trúc
Vる + ようにする
Vない + ようにするVí dụ
毎日日本語を勉強するようにしています。
(2) 夜遅くコーヒーを飲まないようにしています。
(3) 忘れないように、メモしておきます。
Tôi cố gắng học tiếng Nhật mỗi ngày.
(2) Tôi cố gắng không uống cà phê muộn vào buổi tối.
(3) Để không quên, tôi sẽ ghi chú sẵn.