~を経て
"〜を経験したあとで/(時間)がたったあとで/〜を通って"
時間、場所、手段などの経由を表す。
Cách dịch
Trải qua... / Qua (địa điểm, thời gian)
Ý nghĩa
- Trải qua thời gian / giai đoạn (Sau một quá trình): Diễn tả các bước trung gian trước khi đến đích cuối cùng.
- Thông qua một phương tiện / địa điểm / người trung gian: Diễn tả việc dùng một yếu tố làm cầu nối.
Cấu trúc
N + を経てVí dụ
アメリカりゅう留がく学をへ経て、えい英ご語はもちろん、に日ほん本とはこと異なるぶん文か化についてもまな学ぶことができた。
Trải qua quá trình du học Mỹ, tôi không chỉ làm chủ được tiếng Anh mà còn học hỏi được về cả nền văn hóa khác biệt so với Nhật Bản.
いろ色んなしっ失ぱい敗をへ経て、ひと人はせい成ちょう長するものです。
Con người ta ai cũng sẽ trưởng thành lên sau khi kinh qua nhiều thất bại.
いろ色いろ々なし仕ごと事のけい経けん験をへ経て、いち一ばん番やりがいのあるし仕ごと事はやっぱりに日ほん本ご語きょう教し師だとおも思った。
Sau khi kinh qua nhiều trải nghiệm công việc khác nhau, tôi nhận ra công việc đáng cống hiến nhất quả nhiên là giáo viên tiếng Nhật.
とう当しゃ社では、しん新にゅう入しゃ社いん員は3ヶげつ月のけん研しゅう修をへ経て、かく各ぶ部しょ署へはい配ぞく属となります。
Tại công ty chúng tôi, nhân viên mới sau khi trải qua 3 tháng đào tạo thực tập sẽ được chính thức phân công về các phòng ban.
10ねん年のさい歳げつ月をへ経て、だれ誰もみ見たこともないようなす素ば晴らしいせい製ひん品がかん完せい成した。
Trải qua 10 năm đằng đẵng, một sản phẩm tuyệt vời chưa từng có đã được hoàn thành.
に日ほん本からのちょっ直こう行びん便がないので、イギリスをへ経てスペインへい行く。
Vì không có chuyến bay thẳng từ Nhật Bản nên tôi sẽ bay quá cảnh qua Anh rồi mới đi Tây Ban Nha.