ついでに

N3

あることをする機会を利用して、別のことも一緒にすることを表す。


Cách dịch

Tiện thể...

Ý nghĩa

Diễn tả nhân cơ hội làm một việc chính thì tiện thể làm thêm việc khác.

Cấu trúc

V辞書形/Vた形/Nの + ついでに

Ví dụ

Tiện đi cửa hàng tiện lợi thì mua sữa giúp tôi nhé.
(2) Nhân chuyến công tác Kyoto, tôi đã gặp bạn.