ずにはいられない /
ないではいられない
どうしても〜しないでいることはできない。/ どうしても〜してしまう。
身体的に我慢できない場合や、ものごとの様子や事情を見て、話し手の心の中で「〜したい」とう気持ちが起こり、意志の力で抑えられない時に使う。
Cách dịch
Không thể không... / Buộc phải...
Ý nghĩa
"Không thể không... / Không tài nào kìm nén nổi hành động...". Diễn tả một trạng thái thôi thúc mãnh liệt về mặt sinh lý hoặc tâm lý, khiến bản thân không thể dùng ý chí để kiểm soát hay nhẫn nhịn được mà buộc phải thực hiện hành động đó ngay lập tức.
Cấu trúc
Vない + ずにはいられない(*しない→せずにはいられない)Ví dụ
このみせ店のカレーはとてもから辛い。ちょっとた食べたら、みず水をの飲まずにはいられない。
Món cà ri của quán này siêu cay luôn. Chỉ mới ăn một chút thôi là tôi đã không thể nào chịu nổi mà phải húp nước ngay.
このえい映が画を見ると、だれ誰でもかん感どう動せずにはいられないだろう。
Cứ xem bộ phim này thì chắc chắn dẫu là ai đi chăng nữa cũng không thể nào kìm nén được những giọt nước mắt cảm động.
さっきか蚊にさ刺されたところがかゆ痒くて、かかずにはいられない。
Chỗ vừa nãy bị muỗi đốt ngứa điên lên được, tôi không thể nào chịu nổi mà cứ phải gãi liên tục.
とも友だち達がいじめられているところを見たので、い何か言わずにはいられなかった。
Chứng kiến cảnh bạn mình bị bắt nạt chướng tai gai mắt như thế, tôi không tài nào im lặng chịu đựng nổi mà buộc phải lên tiếng.
あまりにあつ暑くて、ジャケットをぬ脱がずにはいられなかった。
Trời nóng nực quá mức chịu đựng, tôi không thể không cởi phăng chiếc áo khoác ra.
かれ彼のこま困ったかお顔がおかしくて、わら笑わずにはいられない。
Khuôn mặt lúng túng đầy đau khổ của anh ta trông buồn cười quá chịu nổi, làm tôi không thể kìm được tiếng cười phá lên.
たばこをやめたいんですが、み見ると、す吸わずにはいられないんです。
Tôi rất muốn cai thuốc lá đấy chứ, nhưng cứ hễ nhìn thấy bao thuốc là chân tay lại ngứa ngáy không kìm nổi phải châm một điếu.
おもしろそうなアニメをみ見つけると、み見ずにはいられないんです。
Cứ hễ phát hiện ra bộ anime nào trông có vẻ hay ho là tôi không tài nào cưỡng lại nổi mà phải cày ngay lập tức.
わたし私はわからないことがあると、じ辞しょ書やインターネットですぐにしら調べずにはいられないせい性かく格だ。
Tính cách của tôi là cứ hễ gặp phải chuyện gì không hiểu là không tài nào chịu đựng ngồi yên nổi, phải đi tra từ điển hoặc Internet ngay lập tức.
ストレスがたまっていて、もうさけ酒をの飲せずにはいられない。
Áp lực tích tụ mệt mỏi ngập đầu rồi, giờ tôi không thể nào chịu nổi nữa mà phải đi uống rượu giải sầu ngay thôi.