に伴って
[意味:Aが変化するとBも一緒に変化する。]
一方の変化とともに他方も変わることを表す。
社会的なことに使われることが多い。
Cách dịch
Kéo theo... / Cùng với việc...
Ý nghĩa
"Cùng với sự biến đổi lớn lao của vế trước kéo theo vế sau cũng tự động biến đổi biến chuyển theo một cách đồng thời (quan hệ tỷ lệ nghịch hoặc tỷ lệ thuận)". Thể hiện một xu hướng vận động, thường được ứng dụng rất nhiều khi bình luận về các hiện tượng, vấn đề mang quy mô lớn của xã hội.
Cấu trúc
V(辞) + にともなって
N + にともなってVí dụ
じ時だい代のへんか変化にともなって、ひとびと人々のかん考がえかた方もかわ変わってきた。
Cùng với sự thay đổi chuyển mình của thời đại, tư duy và cách suy nghĩ của con người cũng dần biến đổi theo.
とし年をとるにともなって、しら白が髪がおおく多くなります。
Con người ta càng có tuổi kéo theo tóc bạc cũng sẽ ngày càng xuất hiện nhiều lên một cách tự nhiên.
ち地きゅう球おん温だん暖化[化]にともなって、いろいろなもん問だい題がお起きている。
Kéo theo hiện tượng nóng lên toàn cầu, rất nhiều vấn đề hệ lụy nghiêm trọng đang liên tục phát sinh khắp nơi.
じん人こう口のぞう増か加にともなってこう交つう通じゅう渋たい滞やたい大き気お汚せん染がもん問だい題となっている。
Kéo theo sự bùng nổ gia tăng dân số, vấn đề ùn tắc giao thông và ô nhiễm bầu không khí đang trở thành bài toán nhức nhối.
ビザのかん緩わ和にともなってに日ほん本をおとず訪れる、がい外こく国じん人のかず数がぞう増か加している。
Kéo theo việc nới lỏng chính sách cấp visa, số lượng du khách nước ngoài đổ về ghé thăm Nhật Bản ngày càng gia tăng chóng mặt.
インターネットのふ普きゅう及にともなって、ネットでか買いもの物をするひと人がふ増えた。
Kéo theo sự phổ cập mạnh mẽ của Internet, số lượng người có thói quen mua sắm trực tuyến mạng ngày càng đông đảo rõ rệt.
まち町がおおい大きくなるにともなって、うるさくなった。
Cùng với việc thị trấn ngày càng mở rộng quy mô lớn hơn kéo theo không gian sống xung quanh cũng trở nên ồn ào náo nhiệt hơn nhiều.