かわりに

N3

何かをしないで別のことをする、または一方の条件と引き換えに別の条件があることを表す。


Cách dịch

Thay cho... / Đổi lại...

Ý nghĩa

Diễn tả làm một việc khác thay cho việc nào đó, hoặc đổi lại một điều kiện này bằng một điều kiện khác.

Cấu trúc

V普通形/Nの + かわりに

Ví dụ

Hôm nay tôi sẽ đi thay, đổi lại ngày mai bạn hãy đi nhé.
(2) Quán này giá cao, nhưng bù lại dịch vụ rất tốt.