~ようにも~ない

N1

〜しようとしてもできない/〜したいと思っても(理由があって)できない。


Cách dịch

Dù muốn... cũng không thể làm được

Ý nghĩa

Dù có định làm / muốn làm một việc gì đó đi chăng nữa cũng hoàn toàn không thể thực hiện được (do vướng phải hoàn cảnh, điều kiện bất lợi cản trở).

Cấu trúc

V-よう + にも + V-ない

Ví dụ

Tôi rất muốn liên lạc với người bạn thời đại học, nhưng vì cả số điện thoại lẫn tài khoản Facebook đều không biết nên dù muốn liên lạc cũng chẳng thể nào liên lạc nổi.

Tôi đã đến Thái Lan rồi, nhưng vì tiếng Anh không thông dụng ở đây nên dù muốn hỏi đường tôi cũng không cách nào hỏi được.

Tôi đã nhậu nhẹt đến tận 2 giờ đêm, giờ thì chuyến tàu cuối cùng cũng hết mà taxi cũng chẳng có, nên dù có muốn về nhà cũng không thể về nổi.

Tôi bị ngã xe trong lúc đang lái xe máy, hiện tại đang ở trong trạng thái dù muốn lồm cồm bò dậy cũng không thể gượng dậy nổi.

Ngày mai tôi cực kỳ muốn xin nghỉ phép, nhưng do sự cố hệ thống phát sinh nên dù muốn nghỉ cũng không tài nào nghỉ nổi.

Người bạn đang gặp khốn đốn vì không có tiền trông đáng thương quá mức, thành ra dù muốn từ chối tôi cũng không nỡ từ chối, kết cục là đã cho cậu ấy vay tiền.