〜ておく
N4
後で困らないように、前もって何かをする。また、そのままの状態にすることも表す。
Cách dịch
Làm sẵn / chuẩn bị trước; để nguyên như vậy
Ý nghĩa
Dùng khi làm trước một việc để chuẩn bị cho sau này, hoặc để nguyên trạng thái nào đó.
Cấu trúc
Vて + おく
※ 話し言葉では「〜とく」になることも多いVí dụ
明日の会議の資料をコピーしておきます。
(2) 旅行の前にホテルを予約しておいた。
(3) 窓は開けておいてください。
Tôi sẽ photo sẵn tài liệu cho cuộc họp ngày mai.
(2) Trước chuyến du lịch tôi đã đặt phòng khách sạn sẵn.
(3) Hãy cứ để cửa sổ mở nhé.