~と言いました。

N4

過去に発言された言葉や内容を直接、または間接的に引用して伝える時に使う。


[Lưu ý cụ thể]

Khi trích dẫn gián tiếp, câu văn nằm trước trợ từ「と」bắt buộc phải chuyển về thể thông thường (普通形). Đối với tính từ đuôi な và danh từ ở thì hiện tại khẳng định, phải thêm「だ」vào trước「と」 (Ví dụ: 好きだと言いました). Nếu muốn nói về một trạng thái lời nói mà ai đó đã nói và hiện tại thông tin đó vẫn còn giá trị, người ta hay dùng「~と言っていました」.


Cách dịch

Ai đó đã nói là... (Trích dẫn lời nói)

Ý nghĩa

【直接引用】「文」 + と言いました。

/ 【間接引用】動詞・形容詞・名詞の【普通形】 + と言いました。(※な形容詞と名詞の現在肯定は「だ」がつく)

Cấu trúc

(1)中[naka]さんはあしたあさやすむといました。

(2)ミラーさんは「らい週[shū]、本[hon]のほん社[sha]へしゅっ張[chō]します」といました。

(3)藤[tō]さんはベトナムのりょう理[ri]がとてもきだといました。

(4)せん生[sei]はあした本[hon]語[go]のテストはあまりむずかしくないといました。

(5)かれらい月[getsu]あたらしいかの女[jo]とけっ婚[kon]するといました。

(6)村[mura]さんはきのよるとてもいそがしかったといました。

Ví dụ