をめぐって
"〜について"
どんな議論や争い、意見の対立が起きているのかを説明するときに使う表現。
Cách dịch
Xoay quanh (vấn đề, tranh chấp)
Ý nghĩa
"Xoay quanh chủ đề/tranh chấp...". Dùng để diễn tả việc có nhiều luồng ý kiến đối lập, sự bàn tán xôn xao hoặc cuộc tranh giành, xung đột gay gắt giữa nhiều người, nhiều phía xoay quanh một vấn đề, sự vật cụ thể nào đó.
Cấu trúc
N + をめぐって / をめぐる + NVí dụ
のこり残り1つしかないアイスクリームをめぐって、むす息子[ko]たちがけん喧嘩[ka]している。
Lũ con trai tôi đang chí chóe cãi lộn tranh giành nhau xoay quanh miếng kem duy nhất còn sót lại.
このドラマは1ひとり人のじょ女性[sei]をめぐって、4にん人のだん男性[sei]があらそ争うストーリーです。
Bộ phim truyền hình này xây dựng một cốt truyện kể về cuộc chiến tranh giành tình yêu của 4 gã đàn ông xoay quanh một người phụ nữ.
こう高層[sō]マンションのけん建設[setsu]をめぐり、きん近隣[rin]じゅう住民[min]とけん建設[setsu]かい会社[sha]がたい対立[ritsu]している。
Xoay quanh việc xây dựng tòa chung cư cao tầng, những người dân cư trú xung quanh và công ty xây dựng đang rơi vào trạng thái đối đầu gay gắt.
げん原発[patsu]の賛[san]否[pi]をめぐって、さま様々[zama]ない意見[ken]がとび飛びかわって交っている。
Có rất nhiều luồng ý kiến trái chiều tranh luận nảy lửa đang được đưa ra xoay quanh việc tán thành hay phản đối nhà máy điện hạt nhân.
ちち父のい遺産[san]をめぐって、きょう兄弟[dai]があらそ争っている。
Mấy anh em trong nhà đang xâu xé tranh giành lẫn nhau xoay quanh khối tài sản thừa kế khổng lồ do người cha để lại.
こ子供[domo]のしん親権[ken]をめぐって、さい裁判[ban]がおこな行われた。
Một phiên tòa xét xử căng thẳng đã được diễn ra xoay quanh việc tranh chấp quyền nuôi nấng con cái.