の上では
〜という点から考えると / 〜という方面で
Cách dịch
Xét về mặt... / Trên phương diện...
Ý nghĩa
"Xét về mặt... / Trên phương diện... / Trên phương diện giấy tờ/lý thuyết...". Dùng khi muốn đưa ra một nhận xét, đánh giá căn cứ trên một khía cạnh mang tính chất quy định lý thuyết hay khía cạnh chuyên môn cụ thể, dẫu cho trên thực tế có thể tồn tại điểm khác biệt.
Cấu trúc
N + の上では
N + 上の + NVí dụ
カッパはそう想像[zō]上[jō]のい生き物[mono]である。
Hà Bá (Kappa) chỉ là một loài sinh vật tồn tại trên phương diện tưởng tượng của con người.
ほう法律[ritsu]上[jō]、に日本[hon]人[jin]ははたち二十さい歳にならないとタバコをす吸ったり、お酒[sake]をの飲んだりできない。
Trên phương diện luật pháp quy định, người Nhật nếu chưa đủ 20 tuổi thì không được hút thuốc hay uống rượu bia.
り理論[ron]上[jō]ではこのやり方[kata]でうまくいくはずなのだが。
Trên lý thuyết thì làm theo cách này chắc chắn phải thành công xuôi chèo mát mái chứ nhỉ.
このテレビ番[ban]組[gumi]はこ子供[domo]の教[kyō]育[iku]上[jō]よくない。
Chương trình truyền hình này hoàn toàn không tốt cho khía cạnh giáo dục con trẻ.
トムさんはけん健康[kō]上[jō]のり理由[yū]で、ほん本日[jitsu]おやす休みします。
Anh Tom xin phép được vắng mặt ngày hôm nay vì các lý do liên quan đến mặt sức khỏe.