~をよそに

N1

〜を心配しないで/〜を恐れないで/〜に関係なく


Cách dịch

Mặc kệ... / Ngó lơ... / Bất chấp...

Ý nghĩa

- Dùng để diễn tả hành động phớt lờ những ý kiến, kỳ vọng, sự lo lắng hoặc tình hình xung quanh để tự làm theo ý mình.
- Phần lớn thường được dùng khi muốn phê phán, chỉ trích đối phương.

Cấu trúc

N + をよそに

Ví dụ

Con trai tôi mặc kệ sự lo lắng của cha mẹ, chẳng chịu làm việc gì cả mà ngày nào cũng chỉ biết chơi bời.

Thằng con trai ngó lơ mọi sự kỳ vọng của cha mẹ, dù tốt nghiệp khoa Y nhưng không làm bác sĩ mà lại đi làm thêm kiếm sống qua ngày.

Bất chấp sự phản đối của người dân, công trình xây dựng tòa chung cư vẫn được khởi công.

Mặc kệ tôi đang đầu tắt mặt tối khổ sở nuôi con, lão chồng chỉ toàn xem tivi chứ chẳng thèm đỡ đần một tay.

Hai người bọn họ bất chấp sự phản đối của những người xung quanh để kết hôn với nhau.