~た弾みに/~た拍子に

N1

"〜したことで、つい・・・"
ある事柄がきっかけとなって、「つい」、「うっかり」別の事柄が起こることを表す。


Cách dịch

Ngay đúng lúc... / Tiện đà... (vô tình xảy ra việc khác)

Ý nghĩa

"Chính vào khoảnh khắc làm... thì vô tình/lỡ...".
Diễn tả một sự việc bất ngờ làm chất xúc tác khiến cho một sự việc khác xảy ra một cách "vô tình", "lỡ", "sơ ý".

Cấu trúc

V-た + 弾みに

V-た + 拍子に

Ví dụ

Vào lúc bị ngã, tôi đã vô tình đập đầu xuống đất.

Do đà bị ai đó đẩy từ phía sau, chiếc giày của tôi đã bị tuột ra mất.

Đúng lúc định nhấc khối hành lý nặng lên, tôi đã lỡ làm đau cái lưng mất rồi.

Vào một khoảnh khắc vô tình nào đó, điện bỗng nhiên phụt tắt.

Theo đã khi va chạm với người khác, tôi đã lỡ làm rơi chiếc điện thoại đang cầm trên tay.