~をもって/~をもちまして

N1

〜で/〜を最後として/〜を基準に


Cách dịch

Kể từ... / Bằng phương thức...

Ý nghĩa

- Dùng để tuyên bố mốc thời gian kết thúc một sự kiện, một dịch vụ hoặc công việc. Có nghĩa là "kể từ... trở đi" hoặc "kết thúc vào lúc...".
- Dùng để chỉ công cụ, cách thức hoặc lấy thái độ, tinh thần làm phương tiện để thực hiện hành động. Có nghĩa là "bằng...", "lấy...".
- Cách dùng để chỉ phương thức, phương tiện thường được sử dụng trong các bối cảnh trang trọng, chính thức.

Cấu trúc

N + をもって

Ví dụ

Kể từ sau buổi biểu diễn trực tiếp lần này, chúng tôi sẽ giải tán.

Cửa hàng tại Osaka sẽ đóng cửa kể từ hết buổi kinh doanh ngày hôm nay. Xin chân thành cảm ơn quý khách trong suốt thời gian qua.

Kể từ hết học kỳ này, tôi đã quyết định sẽ nghỉ việc tại ngôi trường này.

Kể từ hết ngày hôm nay, chương trình giảm giá sẽ kết thúc.

Hết ngày mai, dịch vụ bảo trì của hệ thống này sẽ chấm dứt.

Kết quả của kỳ thi sẽ được thông báo bằng văn bản trong vòng 2 tháng.

Chúng tôi xin phép được thay thế việc công bố người trúng giải bằng việc gửi phần thưởng đi.

Ngay cả bằng kỹ thuật y học tiên tiến nhất hiện nay, dường như căn bệnh này vẫn chưa thể chữa khỏi.

Dựa trên cơ sở nào mà anh có thể đưa ra phát ngôn như thế?