~ともあろうものが
"〜のような素晴らしい人が"
話し手が高く評価している人やものが、ふさわしくない行動をしたことを表す。
Cách dịch
Với tư cách là... thế mà lại / Một người như... mà lại
Ý nghĩa
"Một người xuất sắc/đáng kính như... thế mà lại...".
- Diễn tả việc một người hoặc một tổ chức vốn được đánh giá rất cao lại có những hành vi, hành động hoàn toàn không tương xứng với danh tiếng và vị thế của mình.
- Thể hiện sự kinh ngạc, tức giận hoặc thất vọng tràn trề của người nói.
Cấu trúc
N + ともあろう + N/ものがVí dụ
くに国のトップともあろうもの者が、けい軽そつ率なはつ発げん言をしてはならない。
Đã là người đứng đầu một quốc gia thì tuyệt đối không được phép đưa ra những phát ngôn khinh suất.
きょう教し師ともあろうもの者が、こんなもん問だい題もと解けないなんてな情けない。
Là một người giáo viên mà đến cả bài toán này cũng không giải được thì thật là đáng thất vọng.
おや親ともあろうもの者が、こ子にぼう暴りょく力をふ振るうとはどういうことですか。
Trên cương vị là cha mẹ mà lại sử dụng bạo lực với con cái thì ra thể thống gì cơ chứ?
けい警さつ察ともあろうもの者が、はん犯ざい罪にて手をそ染めるとはしん信じがたい。
Là cảnh sát thế mà lại nhúng tay vào tội phạm thì thật là khó lòng tin nổi.
き木むら村さんともあろうひと人が、まさかち痴かん漢でつか捕まるなんて。
Một người đáng kính như anh Kimura mà không ngờ lại bị bắt vì tội sàm sỡ.
こう公む務いん員ともあろうもの者が、ふく副ぎょう業だなんてゆる許されません。
Với tư cách là một công chức nhà nước mà lại đi làm nghề tay trái thì không thể chấp nhận được.
しゃ社ちょう長ともあろうもの者が、ち遅こく刻なんてありえないよ。
Đã là giám đốc một công ty mà lại đi muộn thì thật không thể chấp nhận được.
ぎ議いん員ともあろうもの者が、わい賄ろ賂をう受けと取っていたなんてしん信じられない。
Đã là một vị nghị viên mà lại đi nhận hối lộ thì thật là không thể tin nổi.