ことだ
〜しなさい / 〜したほうがいい
〜するな / 〜しないほうがいい
助言や忠告をする時に使う表現。
[備考]
目上の人に対しては使わない。
Cách dịch
Nên làm... / Không nên làm... (Lời khuyên)
Ý nghĩa
"Cách tốt nhất là nên... / Phải làm...". Dùng khi người nói muốn đưa ra lời khuyên răn, chỉ bảo hoặc cảnh báo đối phương nên thực hiện hành động vế trước để đạt được kết quả lý tưởng nhất.
[Lưu ý]
Tuyệt đối không dùng cấu trúc này để đưa ra lời khuyên cho người bề trên hoặc cấp trên của mình.
Cấu trúc
V(辞書形 / ナイ形) + ことだVí dụ
に日ほん本ご語がじょう上ず手になりたかったら、毎[mai]にち日はな話すことだ。
Nếu muốn giỏi tiếng Nhật thì tốt nhất là nên luyện nói hàng ngày.
くや悔しかったら、もっとつよ強くなることだね。
Nếu thấy uất ức, tiếc nuối thì cách tốt nhất là cậu nên nỗ lực để trở nên mạnh mẽ hơn nữa.
や痩せたかったら、かん間しょく食をやめることだ。
Muốn giảm cân thì tốt nhất là hãy từ bỏ thói quen ăn vặt đi nhé.
こわ壊れてこま困るのなら、さい最しょ初からも持ってこないことだね。
Nếu sợ làm hỏng rồi rước bực vào người thì ngay từ đầu đừng có mang nó theo làm gì.
けん健こう康がしん心ぱい配なら、もっとや野さい菜をた食べることだね。
Nếu lo lắng cho sức khỏe của mình thì tốt nhất là cậu nên ăn nhiều rau xanh vào.