~を顧みず/~も顧みず
〜を気にしないで/〜をものともせず
Cách dịch
Bất chấp... / Không màng đến...
Ý nghĩa
- Dùng để diễn tả hành động làm gì đó mà bất chấp, bỏ ngoài tai hoặc không màng đến sự nguy hiểm, hoàn cảnh xung quanh, dư luận hay thể diện
- Danh từ đi trước thường là những từ chỉ sự nguy hiểm, rủi ro hoặc tính mạng.
Cấu trúc
N + を顧みず/も顧みずVí dụ
しょう消ぼう防たい隊いん員はたて建もの物のなか中にと取りのこ残されたひと人をきゅう救じょ助するために、き危けん険をかえり顧みずになか中へはい入っていった。
Các nhân viên cứu hỏa đã bất chấp nguy hiểm lao vào bên trong tòa nhà để giải cứu những người còn mắc kẹt.
そのジャーナリストはじ自ぶん分のいのち命をかえり顧みず、せん戦きょう況のち地へむ向かった。
Nhà báo đó đã không màng đến mạng sống của mình để tiến vào vùng chiến sự.
こう高けつ血あつ圧のためあぶら脂っぽいものはひか控えるようにい言われているのに、かれ彼はい医しゃ者のちゅう忠こく告もかえり顧みずまたファストフードばかりた食べている。
Dù được bảo là nên hạn chế đồ dầu mỡ do huyết áp cao, anh ấy vẫn bất chấp lời khuyên của bác sĩ mà toàn ăn đồ ăn nhanh.
ちち父はか家てい庭をかえり顧みず、ギャンブルばかりしている。
Bố tôi chẳng màng gì đến gia đình, suốt ngày chỉ có cờ bạc.