得る / 得ない
〜できる / 〜できない
[備考]
①「能力的にできる・できない」の意味では使えない。
②「得る」は「える」と「うる」の2つの読み方があるが、否定形の場合は「えない」のみ。
Cách dịch
Có thể... / Không thể nào... (Khả năng xảy ra sự việc)
Ý nghĩa
"Có khả năng xảy ra... / Không có khả năng xảy ra...". Cấu trúc dùng để diễn tả khả năng hoặc xác suất một sự việc có thể xảy ra trên thực tế dựa trên logic hoặc hoàn cảnh hiện tại.
[Lưu ý]
① Tuyệt đối không sử dụng để chỉ năng lực hành vi mang tính cá nhân (ví dụ: biết bơi, biết lái xe...).
② Khẳng định 「得る」 có thể đọc là "eru" hoặc "uru", nhưng thể phủ định chỉ có một cách đọc duy nhất là 「得ない」 (enai).
Cấu trúc
V(ます形)+ 得る / 得ないVí dụ
ひ日ごろ頃からき気をつけていても、じ事こ故はお起こりえ得るものだ。
Dù ngày thường có chú ý đến đâu đi chăng nữa thì tai nạn vẫn là điều hoàn toàn có thể xảy ra.
ち地しん震はいつお起こるかよ予そう想しえ得ないから、じ事ぜん前にか家ぞく族とのれん連らく絡ほう方ほう法やひ避なん難ば場しょ所などをき決めておいたほう方がいいでしょう。
Vì chúng ta không thể nào dự đoán trước được khi nào động đất sẽ xảy ra, tốt nhất nên thảo luận trước với gia đình về phương thức liên lạc và nơi lánh nạn.
がっ学こう校いち一のせい成せき績をほこ誇るジョンさんがJLPT N1にごう合かく格しなかったなんて、ありえ得ないよ。
Một người tự hào đứng đầu trường về thành tích học tập như anh John mà lại trượt JLPT N1 thì đúng là chuyện không thể nào tin nổi.
けっ結こん婚しているのに、う浮わき気するなんてありえ得ないよ。
Đã kết hôn rồi mà còn đi ngoại tình thì thật là điều không thể chấp nhận/không thể nào xảy ra được.
かん考がええ得るげん原いん因はすべ全てかん考がえたので、これい以じょう上のげん原いん因きゅう究めい明はふ不か可のう能とい言っていいだろう。
Tất cả những nguyên nhân có thể nghĩ đến thì chúng tôi đã xem xét hết rồi, có thể nói việc điều tra tìm hiểu nguyên nhân sâu hơn nữa là điều bất khả thi.
ちょう長しょ所はとき時にたん短しょ所になりえ得る。
Sở trường đôi khi hoàn toàn có thể biến thành sở đoản.
まい毎ねん年しゅっ出生[sei]りつ率はさ下がっているし、けい経ざい済もよくないし、こん今ご後もこのようなじょう状きょう況がつづ続くのであればけい経ざい済は破たん綻もありえ得るかもしれない。
Tỷ lệ sinh mỗi năm đều giảm, nền kinh tế cũng không tốt, nếu tình trạng này cứ tiếp diễn trong tương lai thì việc sụp đổ kinh tế hoàn toàn có khả năng xảy ra.
ち地しん震がいつく来るかなんて、よ予そく測しえ得ないことだ。
Chuyện khi nào động đất xảy đến là điều không thể nào dự đoán trước được.
けん検しょう証さぎょう作ぎょう業は、お起こりえ得るすべ全てのテストパターンにもと基づいてじっ実し施します。
Công tác kiểm chứng sẽ được thực hiện dựa trên toàn bộ các mẫu thử (test pattern) có khả năng phát sinh.
タバコのす吸いすぎや、おさけ酒のの飲みす過ぎはびょう病気[ki]のげん原いん因になりえ得ます。
Việc hút thuốc quá nhiều hay uống rượu quá chén hoàn toàn có thể trở thành nguyên nhân gây ra bệnh tật.
どんなひと人だって、しっ失ぱい敗することはありえ得ます。
Bất kỳ ai đi chăng nữa thì chuyện phạm sai lầm là điều hoàn toàn có thể xảy ra.
いま今のき気もち持ちはこと言ば葉でい言いあらわ表しえ得ない。
Cảm xúc của tôi lúc này không một lời nào có thể diễn tả hết được。