ことにする
N3
自分の意志で決めたことを表す。
Cách dịch
Quyết định sẽ...
Ý nghĩa
Diễn tả việc người nói tự quyết định làm hoặc không làm một việc gì đó.
Cấu trúc
V辞書形/Vない形 + ことにするVí dụ
来月から毎朝ジョギングすることにしました。
(2) 今日は疲れたので、勉強しないことにする。
Tôi đã quyết định từ tháng sau sẽ chạy bộ mỗi sáng.
(2) Hôm nay mệt nên tôi quyết định không học.