ばかりだ
「ますます~していく」
物事が悪い方向に変化が進んで行くことを表す。
Cách dịch
Càng ngày càng... (theo hướng xấu)
Ý nghĩa
"Càng ngày càng... / Cứ có xu hướng... mãi". Diễn tả một trạng thái hoặc sự việc không ngừng biến đổi và tiếp diễn theo một chiều hướng xấu, tiêu cực.
Cấu trúc
V(辞書形) + ばかりだVí dụ
くすり薬をの飲んでいるのに、しょう症じょう状はわる悪くなるばかりだ。
Mặc dù đang uống thuốc nhưng các triệu chứng càng ngày càng trở nên tồi tệ hơn.
た田なか中ふ夫ふ婦のなか仲はわる悪くなるばかりなので、ちか近いうちにり離こん婚することになるだろう。
Mối quan hệ của vợ chồng Tanaka ngày càng xấu đi, nên có lẽ họ sẽ sớm ly hôn thôi.
しゅう就しょく職してからうん運どう動するき機かい会がへ減り、たい体じゅう重はふ増えるばかりだ。
Kể từ khi đi làm, cơ hội vận động giảm đi nên cân nặng của tôi cứ tăng lên mãi.
みず水ぶ不そく足によるえい影きょう響で、や野さい菜のね店だん段はあ上がるばかりだ。
Do ảnh hưởng của việc thiếu nước, giá rau củ càng ngày càng tăng cao.
ひと人で手ぶ不そく足で、し仕ごと事がふ増えるばかりだ。
Vì thiếu nhân lực nên công việc cứ ngày một tăng lên.