ものがある

N2

なんとなく〜だと感じられる。


[備考]

「ものがある」の前には感情を表す言葉が来ることが多い。


Cách dịch

Có cảm giác... / Có gì đó rất...

Ý nghĩa

"Có cảm giác gì đó rất... / Chứa đựng một điều gì đó khiến người ta phải cảm thấy...". Diễn tả một cảm nhận mơ hồ nhưng sâu sắc của người nói về bản chất, khía cạnh của một sự việc, con người mà không thể cắt nghĩa rành mạch hoàn toàn bằng lời. Thường đi kèm các từ chỉ cảm xúc.

Cấu trúc

V(辞書形) + ものがある

イAい + ものがある

ナAな + ものがある

Ví dụ

Không phải học sinh nào cũng chắc chắn sẽ đỗ kỳ thi JLPT, nên lần nào mở lời hỏi các em về kết quả bài thi cũng đem lại một cảm giác rất nhói lòng.

Trong lời khai của gã đàn ông đó, cứ có cảm giác gì đó vô cùng bất bình thường, gượng gạo.

Khi lắng nghe màn biểu diễn của nghệ sĩ chuyên nghiệp, trong sâu thẳm con tim tôi có một cái gì đó lay động vô cùng mạnh mẽ.

Tốc độ tiến bộ tiếng Nhật của anh John chứa đựng một điều gì đó thực sự vô cùng đáng kinh ngạc.

Thiệt hại do trận động đất lần này gây ra mang lại một cảm giác vô cùng thảm khốc, tồi tệ.

Cứ mỗi lần xem tin tức về tăng thuế hay vấn đề lương hưu, thành thật mà nói là trong lòng lại có cảm giác nặng nề, mệt mỏi khôn cùng.