どころか
①実際に〜とは違って・・・だ。(正反対)
② 〜だけでなく 、・・・も:話し手の驚きや意外な気持ちを含む。
Cách dịch
Thay vì... thì trái lại / Không những không... mà ngay cả...
Ý nghĩa
Cấu trúc này có 2 ý nghĩa chính:
① "Thay vì... thì trái lại hoàn toàn ngược lại". Diễn tả một kết quả thực tế đi ngược hoàn toàn so với kỳ vọng hoặc dự đoán.
② "Không chỉ dừng lại ở mức đó mà thậm chí còn...". Thể hiện sự ngạc nhiên, ngỡ ngàng của người nói trước một sự thật vượt xa mức độ thông thường.
Cấu trúc
普通形 + どころかVí dụ
ひ飛こう行機[ki]でおお大さか阪へむ向かったのに、ち遅えん延のせいで、はや早くつ着くどころか2じ時かん間もおく遅れたよ。
Tôi đi máy bay đến Osaka thế mà do bị hoãn chuyến, chẳng những không đến sớm được mà trái lại còn bị trễ tận 2 tiếng đồng hồ.
い医しゃ者にだ出されたくすり薬をの飲んでいるのに、よくなるどころか、しょう症じょう状はひどくなるいっ一ぽう方だよ。
Tôi vẫn uống thuốc bác sĩ kê đơn đầy đủ, nhưng chẳng những không đỡ mà trái lại các triệu chứng cứ ngày một nặng hơn.
とも友だち達とかい海がい外りょ旅こう行にい行くことになったんだけど、ふた二り人ともえい英ご語がはな話えないから、たの楽しみどころか、むしろしん心ぱい配だ。
Tôi chuẩn bị đi du lịch nước ngoài với bạn, nhưng vì cả hai đều không biết tiếng Anh nên thay vì háo hức, chúng tôi lại thấy vô cùng lo lắng.
ジョンさんはまい毎にち日べん勉きょう強をしているのに、せい成せき績はよ良くなるどころか、わる悪くなるいっ一ぽう方だ。
Anh John ngày nào cũng học bài, nhưng thành tích chẳng những không tốt lên mà trái lại ngày càng sút kém.
ジェシカさんは10ねん年に日ほん本にす住んでいるのに、かん漢じ字どころかひらがなもか書けない。
Chị Jessica sống ở Nhật tận 10 năm rồi mà không chỉ chữ Hán, ngay cả chữ Hiragana cũng không viết nổi.
トムさんはに日ほん本ご語どころか、中[chゅう]ご国ご語やかん韓ご国ご語もはな話せる。
Anh Tom không chỉ biết tiếng Nhật mà đến cả tiếng Trung hay tiếng Hàn cũng đều nói được.
ジョンさんはバラというかん漢じ字をよ読めるどころか、か書くこともできるんだよ。
Anh John không chỉ đọc được chữ Hán của từ "Hoa hồng" (bara) mà thậm chí còn viết ra được nữa đấy.
このえい映が画はこ子ども供む向けですが、こ子ども供どころかおとな大じん人でもかん感どう動してな泣いてしまうほどのけっ傑さく作だ。
Bộ phim này dành cho trẻ em, nhưng không chỉ trẻ em mà ngay cả người lớn cũng cảm động đến phát khóc, đúng là một kiệt tác.