に応えて
〜を受け入れて / 〜合うように
「相手の希望や要求、期待の通りにする、合うようにする」と言いたい時に使う。
Cách dịch
Đáp ứng... / Để đáp lại...
Ý nghĩa
"Để đáp lại / Phù hợp với nguyện vọng, yêu cầu, kỳ vọng hoặc tiếng hoan hô của đối phương". Thể hiện hành động thực hiện nhằm làm thỏa mãn, tương xứng với những mong mỏi từ người khác.
Cấu trúc
N + に応えてVí dụ
おきゃく客さま様のい意けん見におこた応えして、セールき期かん間を1しゅう週かん間えん延ちょう長することいたしました。
Để đáp ứng ý kiến của quý khách hàng, chúng tôi đã quyết định kéo dài thời gian giảm giá thêm một tuần nữa.
クライアントのよう要ぼう望におこた応えして、あたら新しいき機のう能をつい追か加いたしました。
Đáp ứng yêu cầu của đối tác, chúng tôi đã cập nhật thêm các tính năng mới.
ジョンさんはおや親のき期たい待にこた応えるために、に日ほん本でいっ一しょう生け懸めい命べん勉きょう強している。
Anh John đang nỗ lực học hết mình ở Nhật Bản để không phụ sự kỳ vọng của cha mẹ.
わ我がしゃ社ではしょう消費[hi]しゃ者のニーズにこた応えるためのあたら新しいしょう商ひん品をかい開はつ発中[chゅう]です。
Công ty chúng tôi đang trong quá trình phát triển dòng sản phẩm mới nhằm đáp ứng tối đa nhu cầu của người tiêu dùng.
みな皆さんのリクエストにこた応えして、こん今かい回のライブではしん新きょく曲を2きょく曲ひ披ろう露します。
Đáp lại lời yêu cầu của mọi người, trong buổi biểu diễn trực tiếp lần này chúng tôi sẽ thể hiện 2 ca khúc mới.