~放題
① 制限なく、自分のしたいことをいくらでもする
② 周囲を気にせず、自分勝手にやりたいだけやる(悪い状態のままにする)
Cách dịch
Thỏa thích... / Tha hồ... / Tự do làm gì mà không giới hạn
Ý nghĩa
① "Làm bao nhiêu tùy thích những điều mình muốn mà không bị hạn chế".
Được dùng với nghĩa tích cực hoặc trung lập như trong 「食べ放題」 (ăn thỏa thích), 「見放題」 (xem thỏa thích), tức là được tự do làm trong phạm vi quy tắc hoặc mức phí cố định.
② "Không bận tâm đến xung quanh, tự ý làm theo ý mình bao nhiêu tùy thích (để mặc ở trạng thái tồi tệ)".
Khi dùng cho hành động của con người, cấu trúc này mang sắc thái chỉ trích, ngán ngẩm (nghĩa tiêu cực) theo kiểu "tự ý làm theo ý mình mà không mảy may nghĩ đến sự phiền toái gây ra cho người khác" (Ví dụ: 言いたい放題 - tha hồ nói bừa bãi, やり放題 - tha hồ làm càn).
Cấu trúc
Vます + 放題Ví dụ
このレストランは、2000えん円でおい美味しいケーキがた食べほう放だい題だ。
Nhà hàng này có buffet ăn bánh ngọt thỏa thích cực ngon chỉ với giá 2000 yên.
かれ彼はひと人のめい迷わく惑もかんが考えず、もん文く句をい言いたいほう放だい題い言ってかえ帰っていった。
Anh ta chẳng mảy mảy nghĩ đến sự phiền toái gây ra cho người khác, tha hồ cằn nhằn cự nự hết mức rồi đi về mất.
る留す守のあいだ間、どろ泥ぼう棒にへ部や屋をあ荒らされほう放だい題にされてしまった。
Trong lúc đi vắng, căn phòng đã bị kẻ trộm đột nhập lục lọi phá phách tan tành.
まい毎つき月てい定がく額りょう料きん金をはら払えば、えい映が画やアニメがみ見ほう放だい題になるサービスをり利よう用している。
Tôi đang sử dụng dịch vụ xem phim và anime thả ga nếu trả một mức phí cố định hàng tháng.