を契機に

N2

〜をいい機会だと考えて / 〜をきっかけにして


[備考]

・書き言葉

・文の後ろにはプラスの意味の言葉が来ることが多い。


Cách dịch

Nhân cơ hội... / Lấy làm mốc để... (trang trọng)

Ý nghĩa

"Nhân cơ hội... / Lấy sự kiện đó làm bước ngoặt, mốc quan trọng để...". Thể hiện việc lấy một sự kiện lớn, mang tính chính thức làm động lực cốt lõi để tạo ra một sự thay đổi mang tính tiến bộ vượt bậc hoặc khởi đầu một hành động tích cực mới. Chuyên dùng trong văn viết trang trọng.

Cấu trúc

N + を契機に / を契機として

Ví dụ

Nhân cơ hội chuyển việc lần này, tôi hạ quyết tâm sẽ làm việc một cách sống thật với chính mình ở công ty tiếp theo.

Lấy mốc từ đợt đổ bệnh nhập viện, tôi tự nhủ từ nay về sau sẽ cố gắng vận động thể dục thể thao hàng ngày nhiều nhất có thể.

Nhân sự kiện thảm họa động đất vừa qua, cả gia đình tôi đã cùng ngồi lại bàn bạc nghiêm túc về việc chuẩn bị kỹ lưỡng các biện pháp phòng chống thiên tai.

Việc ách thống trị của người Tây Ban Nha đối với Philippines được triển khai lấy mốc từ sự kiện hạm đội Tây Ban Nha do Magellan dẫn đầu cập bến đảo Cebu vào năm 1521.