にて
〜で
①場所 ②手段・方法 ③時間 ④原因・理由
[備考]
硬い表現。文章や改まった場面で使われる。
Cách dịch
Tại... / Bằng... / Vì... (trang trọng)
Ý nghĩa
"Tại / Bằng / Vì / Vào lúc...". Là cách diễn đạt vô cùng trang trọng, cứng nhắc (thường dùng trong văn viết, thông báo, hoặc bối cảnh công việc chính thức) của trợ từ 「で」, dùng để chỉ địa điểm xảy ra sự kiện, phương thức/công cụ hành động, mốc thời gian hoặc nguyên nhân/lý do.
Cấu trúc
N + にてVí dụ
ほん本じつ日のイベントは1かい階のひろ広場[ba]にておこな行います。
Sự kiện ngày hôm nay sẽ được tổ chức tại khu vực quảng trường ở tầng 1.
あめ雨のば場合[gō]、スポーツたい大会[kai]はたい体育[iku]館[kan]にておこな行います。
Trong trường hợp trời mưa, đại hội thể thao sẽ được chuyển sang tổ chức tại nhà thi đấu thể thao.
さい最後[go]のシーンはきょう京都[to]のおてら寺にてさつ撮影[ei]されたそうです。
Nghe nói phân cảnh cuối cùng của bộ phim đã được bấm máy quay tại một ngôi chùa ở Kyoto.
とう当日[jitsu]けっ欠席[seki]されるかた方は、メールまたはでん電話[wa]にてごれん連絡[raku]ください。
Những vị khách vắng mặt vào ngày diễn ra sự kiện, xin vui lòng liên hệ thông báo qua email hoặc điện thoại.
それではかい会場[jō]にてみな皆様[sama]のご参[san]加[ka]をおま待ちしております。
Vậy thì chúng tôi xin được phép chờ đón sự tham gia đông đủ của quý vị tại hội trường.
ぶ部長[chō]はほん本じつ日、しゅっ出張[chō]にてかい会意[gi]をけっ欠席[seki]されるそうです。
Nghe nói hôm nay ông trưởng phòng vắng mặt trong cuộc họp vì lý do đi công tác xa.