ものなら
"〜なら" / 実現が難しいものやことに対しての願望や期待を表す。後ろには「〜たい」や「〜みろ」、「〜て欲しい」など願望や命令を表す言葉が来る。
[備考]
・カジュアルな言い方は「〜もんなら」
Cách dịch
Nếu có thể... (Thì vẫn muốn làm)
Ý nghĩa
"Nếu có thể làm được... (Thì tôi rất muốn làm hoặc thách thức làm)". Dùng để diễn tả một ước muốn, nguyện vọng mãnh liệt của người nói hướng tới một điều cực kỳ khó khăn, gần như bất khả thi trong thực tế. Vế sau thường kết thúc bằng các cấu trúc ước muốn hoặc câu thách thức, mệnh lệnh. Văn nói thân mật biến thành 「〜もんなら」.
Cấu trúc
V(可能形) + ものならVí dụ
やれるもんなら、やってみな。
Ngon thì thử làm xem nào! / Nếu làm được thì tự đi mà làm đi xem nhé.
や辞められるものなら、いま今すぐこのかい会社[sha]をや辞めたいけど、生[生活]かつ活をかん考がえるとむ無り理だ。
Nếu có thể từ bỏ được thì tôi muốn nghỉ việc ở cái công ty này ngay lập tức, nhưng cứ nghĩ đến cơm áo gạo tiền cuộc sống thì lại bất khả thi.
まさかわたし私のむす息こ子がまつ末期[ki]のがん癌だなんて。か代われるものなら、か代わってやりたい。
Ai mà ngờ được con trai tôi lại bị ung thư giai đoạn cuối cơ chứ. Nếu có thể gánh thay được bệnh tật cho con, tôi nguyện gánh thay hoàn toàn.
いち一ど度でいいからげい芸のう能じん人とつ付きあ合えるものなら、つ付きあ合ってみたいね。
Chỉ một lần duy nhất thôi cũng được, nếu có thể hẹn hò với người nổi tiếng thì tôi cũng muốn thử một lần cho biết.
ぼく僕のじんせい人生はほん本とう当にさい最あく悪。やりなお直せるもんなら、いま今すぐやりなお直したい。
Cuộc đời của tôi thực sự tồi tệ hết chỗ nói. Nếu có thể làm lại từ đầu, tôi muốn làm lại ngay bây giờ.