に際して
"〜するときに / 〜に先立ち"
特別な何かをする始めるときに使う言葉。
[備考]
①硬い表現
②これから起こることに対して使う。
Cách dịch
Khi... / Nhân dịp... (trang trọng)
Ý nghĩa
"Vào thời điểm bắt đầu một sự kiện đặc biệt, hệ trọng". Là cách diễn đạt mang tính trang trọng, văn viết, hướng tới một hành động sắp sửa diễn ra trong tương lai gần như một cột mốc quan trọng.
Cấu trúc
V(辞書形) + に際して
N(する動詞) + に際してVí dụ
おふた二り人のかど門で出にさい際して、おいわ祝いのこと言ば葉をもう申しあ上げます。
Nhân dịp khởi đầu chặng đường mới của hai bạn, tôi xin được gửi lời chúc mừng hạnh phúc.
にゅう入きょ居にさい際してのちゅう注い意じ事項[kou]をせつ説めい明します。
Tôi xin phép được giải thích các hạng mục cần chú ý khi quý khách tiến hành chuyển vào nhận phòng ở.
めん面接[setsu]にさい際して、しっかりとれん練しゅう習しておいたほう方がいいですよ。
Trước khi bước vào buổi phỏng vấn trực tiếp, bạn nên tập dượt thực hành thật kỹ lưỡng.
とう当サイトをり利よう用するにさい際して、まずり利よう用き規やく約をごいち一どく読ください。
Trước khi bắt đầu sử dụng trang web của chúng tôi, xin vui lòng đọc qua điều khoản sử dụng trước tiên.
にゅう入国[koku]にさい際して、ぜい税かん関でに荷もつ物のけん検査[sa]をう受けた。
Khi làm thủ tục nhập cảnh, tôi đã bị kiểm tra hành lý tại khu vực hải quan.