~をものともせずに

N1

〜に負けないで/〜を恐れないで/〜を気にしないで


Cách dịch

Bất chấp... / Mặc cho... (vượt qua khó khăn)

Ý nghĩa

"Bất chấp... / Không đầu hàng trước... / Không mảy mảy lo sợ trước...".
- Diễn tả dáng vẻ dũng cảm đối mặt, vượt qua nỗi sợ hãi hay khó khăn cực đại.
- Không sử dụng cho hành vi của chính bản thân người nói.

Cấu trúc

N + をものともせず

Ví dụ

Nishikori Kei đã bất chấp chấn thương ở chân để ra sân thi đấu và giành chiến thắng.

Võ sĩ đô vật nhỏ con đó đã bất chấp sự chênh lệch về thể hình để áp đảo các võ sĩ khác.

Anh Kuroda bất chấp khiếm khuyết ở chân, hàng ngày vẫn sống rất lạc quan.

Bất chấp sự phản đối của cha mẹ và những người xung quanh, hai người họ vẫn kết hôn.

Vận động viên trượt băng đó đã bất chấp sự căng thẳng và áp lực để hoàn thành bài trượt một cách xuất sắc.

Các tay hải tặc đã bất chấp bão tố để vượt biển thành công.