~ものを
〜すれば、そうならなかったのに
Cách dịch
Giá mà... thì đã... vậy mà...
Ý nghĩa
"Nếu làm vậy thì đã không thành ra thế này rồi, vậy mà...".
- Thể hiện sự bất mãn, hối hận hoặc tiếc nuối của người nói.
- Đôi khi vế sau có thể được lược bớt.
Cấu trúc
V(普通形)+ ものを
Aい(普通形)+ ものを
Aな(普通形(だ→な))+ ものを Ví dụ
けっ結きょく局、ふたり二人はわか別れることになったそうだ。あのとき、かれ彼がす素なお直にあやま謝っていればよかったものを。
Nghe nói cuối cùng hai người họ đã chia tay. Giá mà lúc đó anh ấy thành thật xin lỗi thì tốt biết mấy, vậy mà...
おかね金がな無いなら、い言ってくれたらよかったものを。
Nếu không có tiền thì nói với tôi một tiếng có phải tốt không, vậy mà lại...
だま黙っていればバレなかったものを、どうしてい言っちゃうかなあ。
Nếu cứ im lặng thì đã không bị lộ rồi, vậy mà sao lại nói ra thế cơ chứ.
もっとはや早くびょう病いん院へい行けばひどくならなかったものを、「ね寝ていればなお治る」とかい言うからこんなことになるのよ。
Nếu chịu đi bệnh viện sớm hơn thì đã không bị nặng thế này rồi, vậy mà cứ bảo "ngủ là khỏi" nên mới thành ra nông nỗi này đây.
やめておけばよかったものを、「だい大じょう丈ぶ夫、だい大じょう丈ぶ夫」とかい言ってた食べるからおなか腹をこわ壊すんだよ。
Giá mà không ăn nữa thì đã tốt rồi, vậy mà cứ bảo "không sao, không sao" rồi ăn cố nên mới bị đau bụng đấy.