〜そうだ(伝聞)

N4

人から聞いた情報や、ニュースなどで知った情報を伝える時に使う。


Cách dịch

Nghe nói là...

Ý nghĩa

Dùng để truyền đạt thông tin nghe được từ người khác, tin tức hoặc nguồn bên ngoài.

Cấu trúc

普通形 + そうだ
Nだ + そうだ
なAだ + そうだ

Ví dụ

Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai sẽ lạnh.
(2) Nghe nói anh/chị Tanaka sẽ kết hôn vào tháng sau.
(3) Nghe nói quán này nổi tiếng với ramen.