〜たほうがいい
N4
相手に助言や提案をする時に使う。
Cách dịch
Nên làm gì
Ý nghĩa
Dùng khi đưa ra lời khuyên hoặc đề xuất cho người khác.
Cấu trúc
Vた + ほうがいい
Vない + ほうがいいVí dụ
風邪なら、早く寝たほうがいいですよ。
(2) その薬は飲まないほうがいいです。
(3) 分からない時は先生に聞いたほうがいいです。
Nếu bị cảm thì nên đi ngủ sớm.
(2) Không nên uống loại thuốc đó.
(3) Khi không hiểu thì nên hỏi giáo viên.