からには
"〜のだから、当然・・・"
話し手の決意や判断などを言う時に使われる。
[備考]
後件には意志・義務・推量・命令・断定などの表現が来る。
Cách dịch
Một khi đã... thì đương nhiên
Ý nghĩa
"Một khi đã... thì nhất định/đương nhiên phải...". Dùng để thể hiện ý chí quyết tâm, nghĩa vụ hoặc phán đoán chắc chắn của người nói dựa trên một sự thật đã được xác định rõ ràng ở vế trước. Vế sau thường đi kèm các câu biểu thị ý chí, nghĩa vụ, mệnh lệnh, phán đoán...
Cấu trúc
V(普通形) + からには
イA(普通形)+ からには
ナAである + からには
Nである + からにはVí dụ
1ねん年りゅう留がく学するからには、えい英ご語がペラペラはな話せるようになりたい。
Một khi đã đi du học một năm thì tôi muốn bản thân phải nói tiếng Anh lưu loát.
し試あい合に出[de]るからには、かつ活やく躍したいです。
Một khi đã ra sân thi đấu, tôi muốn bản thân sẽ chơi thật bùng nổ, tỏa sáng.
やるからにはぜっ絶たい対せい成こう功させてみせる。
Một khi đã làm thì tôi nhất định sẽ cho thấy mình thành công công vẹn.
し試けん験をう受けるからには、ごう合かく格したいです。
Một khi đã tham gia kỳ thi thì ai cũng muốn đỗ đạt.
しん進がく学じゅく塾にかよ通わせてもらったからには、かな必ずだい第いち一き希ぼう望のだい大学[gaku]にごう合かく格してみせる。
Một khi đã được gia đình cho tiền đi học ở trung tâm luyện thi, tôi nhất định phải đỗ vào trường đại học nguyện vọng một.
かな必ずか勝つとい言ったからには、さいご最後まであきら諦めることはできない。
Một khi đã nói là nhất định thắng thì không thể bỏ cuộc giữa chừng cho đến phút cuối cùng.
われ我われ々のひ秘みつ密をし知られたからには、このままい生かしてはおけないよ。
Một khi bí mật của chúng ta đã bị hắn biết được thì không thể để hắn sống sót thế này được nữa.
1ど度ひ引きう受けたからには、さいご最後まできちんとやってもらわないとこま困りますよ。
Một khi đã nhận lời một lần thì nếu anh không làm cẩn thận đến cùng là tôi sẽ gặp rắc rối lớn đấy.
かの彼じょ女のりょう両しん親へあい挨さつ拶にい行くからには、きちんとしたかっ格こう好でい行かないと。
Một khi đã đến chào hỏi bố mẹ cô ấy thì phải ăn mặc chỉnh tề, lịch sự chứ.
このかい会しゃ社ではたら働くからには、きちんとかい会しゃ社のルールにしたが従ってもらわないと。
Một khi đã làm việc ở công ty này thì anh phải tuân thủ nghiêm chỉnh quy định của công ty.
このそ組しき織にはい入ったからには、かん簡たん単にはぬ抜けられないよ。
Một khi đã bước chân vào tổ chức này rồi thì không dễ dàng rút ra được đâu.
このカバンはたか高いからには、ひん品しつ質がよ良いにちが違いない。
Chiếc túi này một khi đã đắt đỏ đến thế thì chất lượng chắc chắn phải cực kỳ tốt rồi.