ままに
〜とおりに / 〜にしたがって
Cách dịch
Theo như... / Cứ theo đúng như...
Ý nghĩa
"Theo đúng như... / Theo sự dẫn dắt, đưa lối của...". Diễn tả một hành động được thực hiện hoàn toàn dựa theo ý muốn, sự sai khiến của người khác hoặc phó mặc theo diễn biến tự nhiên, cảm xúc của bản thân mà không hề có ý chí phản kháng hay tính toán cá nhân nào.
Cấu trúc
V(辞書形 / 〜られる) + (が)まま(に)Ví dụ
むす息こ子にい言われるがままに、し指てい定のこう口ざ座におかね金をふ振りこ込んだが、じつ実はそれはさ詐ぎ欺だった。
Tôi cứ chuyển tiền vào tài khoản được chỉ định theo đúng như những gì con trai bảo, nhưng sự thật thì đó lại là một cú lừa đảo ngoạn mục.
とく特にす好きなデザインではなかったが、てん店いん員にすす勧められるままにか買ってしまった。
Kiểu dáng cũng không hẳn là tôi thích, nhưng tôi cứ thế mua theo như lời giới thiệu nhiệt tình của nhân viên cửa hàng.
おも思うままにどうぞい意けん見をい言してください。
Xin mời bạn cứ thoải mái nói ra ý kiến theo đúng như những gì mình suy nghĩ trong đầu.
あし足のむ向くままにりょ旅こう行に出[de]た。
Tôi lên đường đi du lịch một chuyến theo sự đưa lối dẫn đường của bước chân.