~ないものか/~ないものだろうか
どうにかして〜したい/どうにかして〜になってほしい(強い願望や期待)
Cách dịch
Liệu có cách nào để...không ? / Chẳng lẽ không thể...hay sao ?
Ý nghĩa
- Diễn tả nguyện vọng, mong mỏi thiết tha đối với một sự việc vốn được cho là khó thực hiện, tự hỏi "liệu có phương pháp tốt nào để giải quyết hay không".
- Thường đi kèm với các phó từ như 「何とか」 (bằng cách nào đó), 「どうにかして」 (làm mọi cách).
- 「〜ないものだろうか」 mang sắc thái dè dặt, khiêm nhường và lịch sự hơn so với 「〜ないものか」.
Cấu trúc
V-ない + ものか/ものだろうかVí dụ
このびょう病き気をかん簡たん単になお治すとっ特こう効やく薬は、なん何とかかい開はつ発されないものだろうか。
Liệu người ta có thể bằng cách nào đó bào chế ra loại thuốc đặc trị chữa khỏi hoàn toàn căn bệnh này một cách dễ dàng hay không nhỉ?
なが長ねん年つづ続いたこのせん戦そう争を、どうにかしてお終わらせることはできないものか。
Cuộc chiến tranh kéo dài nhiều năm nay, làm sao để có thể chấm dứt nó được đây?
だれ誰かわたし私のか代わりに、このめん面どう倒なし仕ごと事をやってくれないものだろうか。
Liệu có ai đó có thể làm thay tôi phần công việc rắc rối này được không?
あのふたり二人のかん関けい係を、なん何とかしゅう修ふく復できないものか。
Mối quan hệ của hai người họ, liệu có cách nào cứu vãn/hàn gắn được không?