に加えて
〜だけでなく、さらに
[備考]
①ある事柄に対して、類似する別の事柄を追加するときに使う。
②少し硬い表現
Cách dịch
Thêm vào đó / Không chỉ... mà còn thêm...
Ý nghĩa
"Không chỉ dừng lại ở đó, mà còn bổ sung thêm một sự việc, tính chất tương tự khác vào nữa". Mang sắc thái trang trọng, thường dùng nhiều trong văn viết hoặc báo cáo thuyết minh.
Cấu trúc
N + に加えてVí dụ
こん今がく学き期からしょ初きゅう級クラスにくわ加えて、ちゅう中きゅう級クラスでもおし教えるようになった。
Từ học kỳ này, không chỉ lớp sơ cấp mà tôi còn đảm nhiệm dạy thêm cả lớp trung cấp nữa.
このシステムをつか使うにはしょ初き期ひ費よう用500えん円にくわ加えて、つき月り利よう用りょう料としてまい毎つき月1,000えん円がかかります。
Để vận hành hệ thống này, ngoài chi phí ban đầu là 500 yên, bạn sẽ tốn thêm 1,000 yên phí duy trì hàng tháng.
らい来ねん年ど度は、いま今あるシステムのバージョンアップのさく作ぎょう業にくわ加えて、あたら新しいシステムのかい開はつ発もスタートするので、いそ忙しい1ねん年になりそうです。
Năm học tới, bên cạnh công tác nâng cấp hệ thống hiện tại, việc phát triển hệ thống mới cũng sẽ được khởi động nên chắc chắn sẽ là một năm vô cùng bận rộn.
らい来しゅう週かい開さい催よ予てい定のせい製ひん品はつ発ひょう表かい会では、あたら新しいハードウェアにくわ加えて、ソフトウェアのバージョンアップにはつ関する発ひょう表もき期たい待されている。
Tại buổi ra mắt sản phẩm dự kiến tổ chức vào tuần tới, bên cạnh phần cứng mới, các thông tin về việc cập nhật phần mềm cũng đang rất được mong đợi.
く久ぼ保た田さんはせん専もん門てき的なし知しき識にくわ加えて、けい経けん験もほう豊ふ富なかた方なので、とてもたよ頼りになります。
Bác Kubota không những có kiến thức chuyên môn vững vàng mà kinh nghiệm lại còn rất phong phú nữa nên vô cùng đáng tin cậy.