〜らしい
N4
聞いた情報や状況から判断して、可能性が高いと思うことを表す。また、そのものらしい特徴も表す。
Cách dịch
Có vẻ là...; nghe nói; đúng kiểu...
Ý nghĩa
Diễn tả phán đoán dựa trên thông tin nghe được hoặc tình huống. Cũng dùng để nói đặc trưng 'đúng kiểu' của ai/cái gì.
Cấu trúc
普通形 + らしい
N + らしいVí dụ
山田さんは今日休みらしいです。
(2) あの人は医者らしいです。
(3) 春らしい暖かい日ですね。
Có vẻ hôm nay anh/chị Yamada nghỉ.
(2) Người kia hình như là bác sĩ.
(3) Một ngày ấm áp đúng kiểu mùa xuân nhỉ.