~を限りに

N1

〜を最後として、(今まで続いていたこと、続けていたことをやめる)


Cách dịch

Hết... / Đến hết... là kết thúc

Ý nghĩa

- Dùng để diễn tả giới hạn, điểm cuối của thời gian hoặc mức độ.
- Thường mang sắc thái thông báo về một sự việc sẽ kết thúc, không kéo dài thêm nữa kể từ mốc thời gian đó.

Cấu trúc

N + を限りに

Ví dụ

Hết ngày hôm nay, chúng tôi quyết định chấm dứt hợp đồng với quý công ty.

Hết học kỳ này, tôi sẽ nghỉ việc tại ngôi trường này.

Nghe nói hết tháng này cửa hàng này sẽ đóng cửa.

Hết chuyến lưu diễn lần này, nhóm chúng tôi sẽ giải tán.

Hết trận đấu tiếp theo, tôi quyết định sẽ giải nghệ.

Kể từ hết hôm nay, tôi quyết định bỏ rượu và thuốc lá.

Hết ngày hôm nay, hãy quên sạch cô người yêu cũ.