に過ぎない
[意味:ただ〜だけだ]
質的・量的に程度の低さを強調する表現。
Cách dịch
Chẳng qua chỉ là... / Chỉ dừng lại ở mức...
Ý nghĩa
"Chẳng qua chỉ dừng lại ở mức độ đó, không hơn không kém". Dùng để nhấn mạnh sự nhỏ bé, bình thường hoặc thấp kém về mặt số lượng hoặc chất lượng của sự vật, sự việc, hành động, nhằm hạ thấp tầm quan trọng của nó dưới góc nhìn của người nói.
Cấu trúc
V普 + にすぎない
A普 + にすぎない
Na(である) + にすぎない
N(である) + にすぎないVí dụ
いくらたか高くて、せい性のう能のいいコンピューターをか買っても、つか使わなければ、ただのはこ箱にすぎない。
Máy tính dẫu có đắt tiền và hiệu năng khủng đến mấy, nếu không đem ra sử dụng thì nó cũng chẳng qua chỉ là một cái hộp vô tri vô giác mà thôi.
わたし私はこのかい会社[sha]のいち一しゃ社いん員にすぎませんから、けっ決てい定けん権はありません。
Tôi chẳng qua cũng chỉ là một nhân viên bình thường thấp cổ bé họng của công ty này nên hoàn toàn không có quyền quyết định.
きょ今う日おくば配りしたし資りょう料はぜん全たい体のほんのいち一ぶ部にすぎません。
Tài liệu phát cho mọi người ngày hôm nay chẳng qua chỉ chiếm một phần vô cùng nhỏ trong toàn bộ tập tài liệu đồ sộ mà thôi.
けっ結きょく局、し仕ごと事はせい生かつ活するためのしゅ手だん段にすぎません。
Suy cho cùng, công việc chẳng qua cũng chỉ là một phương tiện thuần túy để trang trải cơm áo gạo tiền cho cuộc sống.
かれ彼のスピーチはた他のひと人をま真に似したにすぎない。
Bài hùng biện của anh ta chẳng qua chỉ là rập khuôn, bắt chước lại người khác mà thôi.
アルバイトのしゅう収にゅう入は1ヶげつ月1まん万えん円にすぎない。
Thu nhập từ công việc làm thêm của tôi chẳng qua chỉ được vỏn vẹn đúng 1 vạn yên một tháng.
かれ彼がインサイダーとり取ひき引をしたというはなし話は、うわさ噂にすぎない。
Câu chuyện đồn đại về việc anh ta giao dịch nội gián trái phép chẳng qua chỉ dừng lại ở mức tin đồn thất thiệt mà thôi.
かれ彼のい言っていることは、デマカセにすぎない。
Những lời hoa mỹ anh ta đang thao thao bất tuyệt nói chẳng qua chỉ là những lời bịa đặt dối trá hòng qua mắt mọi người mà thôi.