に過ぎない

N2

[意味:ただ〜だけだ]

質的・量的に程度の低さを強調する表現。


Cách dịch

Chẳng qua chỉ là... / Chỉ dừng lại ở mức...

Ý nghĩa

"Chẳng qua chỉ dừng lại ở mức độ đó, không hơn không kém". Dùng để nhấn mạnh sự nhỏ bé, bình thường hoặc thấp kém về mặt số lượng hoặc chất lượng của sự vật, sự việc, hành động, nhằm hạ thấp tầm quan trọng của nó dưới góc nhìn của người nói.

Cấu trúc

V普 + にすぎない

A普 + にすぎない

Na(である) + にすぎない

N(である) + にすぎない

Ví dụ

Máy tính dẫu có đắt tiền và hiệu năng khủng đến mấy, nếu không đem ra sử dụng thì nó cũng chẳng qua chỉ là một cái hộp vô tri vô giác mà thôi.

Tôi chẳng qua cũng chỉ là một nhân viên bình thường thấp cổ bé họng của công ty này nên hoàn toàn không có quyền quyết định.

Tài liệu phát cho mọi người ngày hôm nay chẳng qua chỉ chiếm một phần vô cùng nhỏ trong toàn bộ tập tài liệu đồ sộ mà thôi.

Suy cho cùng, công việc chẳng qua cũng chỉ là một phương tiện thuần túy để trang trải cơm áo gạo tiền cho cuộc sống.

Bài hùng biện của anh ta chẳng qua chỉ là rập khuôn, bắt chước lại người khác mà thôi.

Thu nhập từ công việc làm thêm của tôi chẳng qua chỉ được vỏn vẹn đúng 1 vạn yên một tháng.

Câu chuyện đồn đại về việc anh ta giao dịch nội gián trái phép chẳng qua chỉ dừng lại ở mức tin đồn thất thiệt mà thôi.

Những lời hoa mỹ anh ta đang thao thao bất tuyệt nói chẳng qua chỉ là những lời bịa đặt dối trá hòng qua mắt mọi người mà thôi.