一方で
①Xは〜だが、Yは〜(対比)
②ある面では〜だが、別の面では〜(並列)
Cách dịch
Một mặt thì... mặt khác thì... / Đồng thời
Ý nghĩa
Cấu trúc này có 2 cách dùng độc lập:
① Diễn tả sự đối lập, so sánh đối chiếu giữa hai đối tượng hoặc hai sự việc khác nhau (Trái lại / Trong khi đó).
② Diễn tả hai khía cạnh, hành động diễn ra song song, cùng lúc của cùng một đối tượng (Đồng thời).
Cấu trúc
普通形 + 一方でVí dụ
い田なか舎ぐ暮らしにあこが憧れるだん男せい性がいるいっ一ぽう方で、と都かい会のほう方がいいというだん男せい性もいる。
Trong khi có những người đàn ông khao khát cuộc sống ở quê, thì mặt khác cũng có người nói sống ở thành phố tốt hơn.
かい海がい外りょ旅こう行はひ非に日じょう常をたい体けん験できることから、かん楽しいと感じることがおお多いいっ一ぽう方で、ふ不安[an]なこともある。
Du lịch nước ngoài đem lại nhiều trải nghiệm mới mẻ nên thấy vui, nhưng đồng thời mặt khác cũng có những nỗi lo lắng.
オンラインでのう売りあ上げがあ上がるいっ一ぽう方で、てん店ぽ舗でのう売りあ上げが落ちている。
Trong khi doanh thu trực tuyến tăng lên thì mặt khác doanh thu tại cửa hàng lại sụt giảm.
トムさんはに日ほん本ご語がはな話せるいっ一ぽう方で、ちゅう中ご国ご語もはな話せる。
Anh Tom biết nói tiếng Nhật, đồng thời mặt khác cũng nói được cả tiếng Trung.
かれ彼ははい俳ゆう優であるいっ一ぽう方で、か歌しゅ手としてもかつ活やく躍している。
Anh ấy là diễn viên, đồng thời cũng hoạt động tích cực với tư cách là ca sĩ.
リコーというかい会しゃ社はカメラをせい製ぞう造するいっ一ぽう方で、い医りょう療き機き器のかい開発[hatsu]にもちから力をい入れている。
Công ty Ricoh sản xuất máy ảnh, đồng thời cũng tập trung vào phát triển thiết bị y tế.
かれ彼はおかね金も持ちであるいっ一ぽう方で、せく積きょく極てき的にボランティアやチャリティーにさん参か加するひと優しい人でもある。
Anh ấy là một người giàu có, đồng thời cũng là một người tốt bụng tích cực tham gia từ thiện.